Xy lanh SMC CQMB32-5/10/15/20/25/30/35/40/45/50
●Thanh dẫn hướng tích hợp trong xi lanh nhỏ gọn dòng CQS và CQ2
●Độ chính xác không quay: ±0,2° hoặc ít hơn
●Tải trọng ngang chịu được gấp 2 đến 4 lần ∗ So với xi lanh nhỏ gọn
dòng CQ
●Tải có thể được lắp trực tiếp
●Kích thước lắp tương thích với dòng CQS và CQ2
●Với công tắc tự động (Dòng CDQM: CDQM)
●Độ chính xác không quay: ±0,2° hoặc ít hơn
●Tải trọng ngang chịu được gấp 2 đến 4 lần ∗ So với xi lanh nhỏ gọn
dòng CQ
●Tải có thể được lắp trực tiếp
●Kích thước lắp tương thích với dòng CQS và CQ2
●Với công tắc tự động (Dòng CDQM: CDQM)
| Cánh đồng | Giá trị | Chi tiết giá trị |
|---|---|---|
| Có công tắc tự động (Nam châm tích hợp) | – | Không có công tắc tự động |
| Kiểu lắp đặt | B | Lỗ xuyên qua (Tiêu chuẩn) |
| Kích thước lỗ khoan | 32 | Kích thước lỗ khoan 32 mm |
| Loại ren cổng | – | Ren M, Rc |
| Hành trình của xi lanh | 5 | Hành trình tiêu chuẩn 5 mm |
| Tự động chuyển đổi | – | Không có công tắc tự động |
| Số lượng công tắc tự động | – | 2 chiếc. Hoặc Không có |
Sản phẩm liên quan
| Hình ảnh | Mã số sản phẩm | Tên bộ phận |
|---|---|---|
![]() | CQ-M5X30L | Bu lông lắp |
Đường kính 12 xi lanh—————————————
CQMB12-5
CQMB12-10
CQMB12-15
CQMB12-20
CQMB12-25
CQMB12-30
CDQMB12-5 (có nam châm)
CDQMB12-10 (có nam châm)
CDQMB12-15 (có nam châm)
CDQMB12-20 (có nam châm)
CDQMB12-25 (có nam châm)
CDQMB12-30 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 16 ——————————————-
CQMB16-5
CQMB16-10
CQMB16-15
CQMB16-20
CQMB16-25
CDQMB16-5 (có nam châm)
CDQMB16-10 (có nam châm)
CDQMB16-15 (có nam châm)
CDQMB16-20 (có nam châm)
CDQMB16-25 (có nam châm)
CDQMB16-30 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 20—————————————
CQMB20-5
CQMB20-10
CQMB20-15
CQMB20-20
CQMB20-25
CQMB20-30
CQMB20-35
CQMB20-40
CQMB20-50
CDQMB20-5 (có nam châm)
CDQMB20-10 (có nam châm)
CDQMB20-15 (có nam châm)
CDQMB20-20 (có nam châm)
CDQMB20-25 (có nam châm)
CDQMB20-30 (có nam châm)
CDQMB20-35 (có nam châm)
CDQMB20-40 (có nam châm)
CDQMB20-50 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 25—————————————-
CQMB25-10
CQMB25-15
CQMB25-20
CQMB25-25
CQMB25-30
CQMB25-35
CQMB25-40
CQMB25-50
CDQMB25-5 (có nam châm)
CDQMB25-10 (có nam châm)
CDQMB25-15 (có nam châm)
CDQMB25-20 (có nam châm)
CDQMB25-25 (có nam châm)
CDQMB25-30 (có nam châm)
CDQMB25-35 (có nam châm)
CDQMB25-40 (có nam châm)
CDQMB25-50 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 32—————————————
CQMB32-5
CQMB32-10
CQMB32-15
CQMB32-20
CQMB32-25
CQMB32-30
CQMB32-35
CQMB32-40
CQMB32-45
CQMB32-50
CQMB32-75
CQMB32-100
CDQMB32-5 (có nam châm)
CDQMB32-10 (có nam châm)
CDQMB32-15 (có nam châm)
CDQMB32-20 (có nam châm)
CDQMB32-25 (có nam châm)
CDQMB32-30 (có nam châm)
CDQMB32-35 (có nam châm)
CDQMB32-40 (có nam châm)
CDQMB32-50 (có nam châm)
CDQMB32-75 (có nam châm)
CDQMB32-100 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 40 ——————————————-
CQMB40-5
CQMB40-10
CQMB40-15
CQMB40-20
CQMB40-25
CQMB40-30
CQMB40-35
CQMB40-40
CQMB40-50
CQMB40-75
CQMB40-100
CDQMB40-5 (có nam châm)
CDQMB40-10 (có nam châm)
CDQMB40-15 (có nam châm)
CDQMB40-20 (có nam châm)
CDQMB40-25 (có nam châm)
CDQMB40-30 (có nam châm)
CDQMB40-35 (có nam châm)
CDQMB40-40 (có nam châm)
CDQMB40-50 (có nam châm)
CDQMB40-75 (có nam châm)
CDQMB40-100 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 50 ——————————————-
CQMB50-5
CQMB50-10
CQMB50-15
CQMB50-20
CQMB50-30
CQMB50-40
CQMB50-50
CQMB50-75
CQMB50-100
CDQMB50-5 (có nam châm)
CDQMB50-10 (có nam châm)
CDQMB50-15 (có nam châm)
CDQMB50-20 (có nam châm)
CDQMB50-35 (có nam châm)
CDQMB50-40 (có nam châm)
CDQMB50-50 (có nam châm)
CDQMB50-75 (có nam châm)
CDQMB50-100 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 63—————————————-
CQMB63-5
CQMB63-10
CQMB63-15
CQMB63-20
CQMB63-25
CQMB63-30
CQMB63-35
CQMB63-40
CQMB63-45
CQMB63-50
CQMB63-75
CQMB63-100
CDQMB63-5 (có nam châm)
CDQMB63-10 (có nam châm)
CDQMB63-15 (có nam châm)
CDQMB63-20 (có nam châm)
CDQMB63-25 (có nam châm)
CDQMB63-30 (có nam châm)
CDQMB63-40 (có nam châm)
CDQMB63-50 (có nam châm)
CDQMB63-75 (có nam châm)
CDQMB63-100 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 80—————————————-
CQMB80-5
CQMB80-10
CQMB80-15
CQMB80-20
CQMB80-25
CQMB80-30
CQMB80-35
CQMB80-40
CQMB80-45
CQMB80-50
CQMB80-75
CQMB80-100
CDQMB80-5 (có nam châm)
CDQMB80-10 (có nam châm)
CDQMB80-15 (có nam châm)
CDQMB80-20 (có nam châm)
CDQMB80-25 (có nam châm)
CDQMB80-30 (có nam châm)
CDQMB80-40 (có nam châm)
CDQMB80-50 (có nam châm)
CDQMB80-75 (có nam châm)
CDQMB80-100 (có nam châm)
Đường kính xi lanh 100 ——————————————-
CQMB100-5
CQMB100-10
CQMB100-15
CQMB100-20
CQMB100-25
CQMB100-30
CQMB100-35
CQMB100-40
CQMB100-45
CQMB100-50
CQMB100-75
CQMB100-100
CDQMB100-5 (có nam châm)
CDQMB100-10 (có nam châm)
CDQMB100-15 (có nam châm)
CDQMB100-20 (có nam châm)
CDQMB100-25 (có nam châm)
CDQMB100-30 (có nam châm)
CDQMB100-35 (có nam châm)
CDQMB100-40 (có nam châm)
CDQMB100-45 (có nam châm)
CDQMB100-50 (có nam châm)
CDQMB100-75 (có nam châm)
CDQMB100-100 (có nam châm)




Đánh giá Xy lanh SMC CQMB32-5/10/15/20/25/30/35/40/45/50
There are no reviews yet.