
| Ghi chú | Ý nghĩa | Diễn Giải |
| 1 | Các dòng PLC của Xinje | XD1: dòng PLC kinh tế đơn giản nhất (giống bộ logo) XD2: dòng PLC cơ bản XD3: dòng PLC tiêu chuẩn phổ biến XD5: dòng PLC nâng cao XDM: dòng điều khiển vị trí. XDH: dòng điều khiển vị trí nâng cao XD5E và XDME: giống XD5 và XDM nhưng có thêm cổng Ethernet |
| 2 | Số lượng ngõ vào và ngõ ra Digital (Input / Output) | 10: 5 Input/ 5 Output 16: 10 Input/ 6 Output 24: 14 Input/ 10 Output 30: 18 Input/ 12 Output 32: 18 Input/ 14 Output 42: 24 Input/ 18 Output 60: 36 Input/ 24 Output |
| 3 | Loại ngõ vào NPC hoặc PNP | Trống: NPN P: PNP |
| 4 | Chức năng điều khiển vị trí bằng EtherCAT | A16: Hỗ trợ tối đa 16 trục qua giao tiếp EtherCAT, cam điện tử A16L: Hỗ trợ tối đa 16 trục qua giao tiếp EtherCAT, không cam điện tử A32: Hỗ trợ tối đa 32 trục qua giao tiếp EtherCAT, cam điện tử A64: Hỗ trợ tối đa 64 trục qua giao tiếp EtherCAT. |
| 5 | Ngõ ra tốc độ cao | D2: 2 ngõ D4: 4 ngõ |
| 6 | Loại ngõ ra số | R: relay T: transistor T4: Transistor, 4 ngõ ra tốc độ cao |
| 7 | Nguồn cấp cho PLC | E: 220 VAC C: 24 VDC |
2. Đặc tính kỹ thuật của bộ lập trình PLC Xinje XD5
- Thiết kế dạng module, mở rộng lên đến 592 I/O
- Hỗ trợ 3 ~ 10 kênh ngõ vào tốc độ cao 2 pha AB – 2 ~ 10 kênh ngõ ra tốc độ cao 100kHz
- Hỗ trợ Modbus ASCII/RTU, free port – Xnet Fieldbus
- 1 Cổng RS485, 1 cổng RS232 và 1 cổng USB
- Ngõ ra cung cấp nguồn DC24V 400mA
- Tốc độ xử lý lệnh cơ bản: 0.02 – 0.05 us
- Dung lượng chương trình: 512kB
3. Kích thước lắp đặt của PLC Xinje XD5-60T10-C
Kích thước lắp đặt của PLC Xinje XD5-60T10-C
W x H x D: 177.2x108x90



Đánh giá Bộ lập trình PLC Xinje XD5-60T10-C
There are no reviews yet.