Giới thiệu Laser Distance Sensor HG-C
Laser Distance Sensor HG-C là cảm biến công nghiệp. Nội dung được chuẩn hóa từ dữ liệu sản phẩm hiện hữu để hỗ trợ tra cứu và đối chiếu cấu hình. Các thông số không xác định chắc chắn theo đúng mã hàng được để ở trạng thái cần đối chiếu, không suy diễn.
Đặc điểm chính
- Được trang bị cảm biến hình ảnh CMOS chính xác và thuật toán ban đầu
- Cảm biến hình ảnh CMOS chính xác, giờ đây có thể thực hiện các phép đo chính xác cao theo thứ tự 1/100 mm 0,0003 in.
- Các cảm biến phản xạ phạm vi điều chỉnh hiện tại không thể đạt được độ chính xác như vậy.
- Dòng HG-C là cảm biến laser CMOS nhỏ nhất trong ngành *. W20 × H44 × D25 mm W0,787 × H1,732 × D0,984 in, xấp xỉ 35 g. (không có cáp)
- Một lớp vỏ nhôm đúc nhẹ nhưng chắc chắn đã được sử dụng. Vỏ thân rắn chắc, nhỏ gọn giúp giảm tác động của biến dạng và nhiệt lên độ chính xác của phép đo.
Bảng thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm | Laser Distance Sensor HG-C |
|---|---|
| Nhóm sản phẩm | Sensor |
| Type | Measurement center 200mm type; Measurement center 400mm type |
| Model No. | NPN output; HG-C1200; HG-C1400 |
| PNP output | HG-C1200-P; HG-C1400-P |
| Regulatory compliance and certification | EMC Directive, RoHS Directive, FDA Regulations, UL/c-UL certification (Note 4) |
| Measurement center distance | 200 mm 7.874 in; 400 mm 15.748 in |
| Measurement range | ±80 mm 3.150 in; ±200 mm 7.874 in |
| Repeatability | 200 μm 7.874 mil; 300 μm 11.811 mil (Measuring distance 200 to 400 mm 7.874 to 15.748 in ) 800 μm 31.496 mil (Measuring distance 400 to 600 mm 15.748 to 23.622 in ) |
| Linearity | ±0.2 % F.S.; ±0.2 % F.S. (Measuring distance 200 to 400 mm 7.874 to 15.748 in ) ±0.3 % F.S. (Measuring distance 400 to 600 mm 15.748 to 23.622 in ) |
| Temperature characteristic | 0.03 % F.S./℃ |
| Light source | Red semiconductor laser Class 2 [JIS/IEC/GB/FDA (Note 2)] Max. output: 1 mW, emission peak wavelength: 655 nm 0.026 mil |
| Beam diameter (Note 3) | ø300 μm 11.811 mil approx.; ø500 μm 19.685 mil approx. |
| Supply voltage | 12 to 24 V DC ±10 %, Ripple P-P 10 % or less |
| Power consumption | 40 mA or less (at 24 V DC supply voltage), 65 mA or less (at 12 V DC supply voltage) |
| Short-circuit protection | Incorporated (Auto reset type) |
| Analog output | Analog voltage output • Output range: 0 to 5 V (at alarm: +5.2 V) • Output impedance: 100ΩAnalog current output • Output range: 4 to 20mA (at alarm: 0 mA) • Output impedance: 300Ω or less |
| Response time | Switchable between 1.5 ms / 5 ms / 10 ms |
Bảng đối chiếu biến thể
| Mã nhận diện hiện có | Chưa có mã biến thể đầy đủ trong dữ liệu |
|---|---|
| Trạng thái xác định | Chưa đủ hậu tố/cấu hình để xác nhận toàn bộ thông số biến thể |
| Thông tin cần đối chiếu | Nhãn model đầy đủ, điện áp, công suất/dòng, loại ngõ vào-ngõ ra, giao tiếp và phụ kiện tương thích |
| Nguyên tắc lựa chọn | Chỉ đặt hàng hoặc thay thế sau khi mã đầy đủ trên nhãn trùng với cấu hình yêu cầu |
Ứng dụng
Laser Distance Sensor HG-C được dùng trong hệ thống máy và tủ điện công nghiệp phù hợp với chức năng của cảm biến công nghiệp. Phạm vi sử dụng cụ thể phụ thuộc điện áp, tải, giao tiếp, điều kiện môi trường và cấu hình của đúng biến thể.
Lưu ý khi lựa chọn
Đối chiếu model trên nhãn, nguồn cấp, sơ đồ chân, kích thước lắp đặt và thiết bị tương thích. Không thay thế chỉ dựa trên tên dòng hoặc hình thức bên ngoài.
Ghi chú nguồn kỹ thuật
Nội dung được chuẩn hóa từ dữ liệu kỹ thuật hiện hữu trên hồ sơ sản phẩm Antech; chưa có liên kết tài liệu hãng trong dữ liệu nguồn. Vui lòng đối chiếu nhãn và manual đúng biến thể.
Tư vấn kỹ thuật và báo giá
Liên hệ Antech và cung cấp ảnh nhãn model đầy đủ cùng yêu cầu ứng dụng để được kiểm tra cấu hình, khả năng tương thích và phạm vi cung cấp.


